tùm hụp

Học thuật
Thân thiện
tùm hụp

Một người phụ nữ đội chiếc khăn vuông tùm hụp màu xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không gọn gàng, xộc xệch, xuống một cách lôi thôi: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật (thường vải vóc, trang phục) bị chùng, rủ xuống một cách không ngay ngắn, thiếu sự gọn ghẽ tươm tất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc khăn quàng cổ bị buộc tùm hụp, trông rất luộm thuộm.
    • Áo sơ mi của anh ấy mặc tùm hụp, không được phẳng.
    • Tấm rèm cửa kỹ treo một cách tùm hụp, che ánh sáng không hết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn mặc tùm hụp": mặc quần áo một cách cẩu thả, không chỉnh tề.
    • Cậu thường ăn mặc tùm hụp mỗi khinhà.
  • "buộc tóc tùm hụp": buộc tóc một cách qua loa, không gọn gàng.
    • ấy vội đi làm nên chỉ buộc tóc tùm hụp.
Biến thể từ gần giống
  • Tùm hum (tính từ): Có nghĩa tương tự "tùm hụp", chỉ sự không gọn gàng, xộc xệch.
    • Mái tóc để tùm hum trông thiếu sức sống.
Từ đồng nghĩa
  • Luộm thuộm: Lôi thôi, không gọn gàng, ngăn nắp.
  • Xộc xệch: (Quần áo) rộng thùng thình hoặc mặc không ngay ngắn.
  • Lôi thôi: Dây dưa, rắc rối thường kém gọn gàng.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, trật tự, không rối rắm.
  • Chỉnh tề: Ngay ngắn, đúng phép tắc (thường về trang phục, tác phong).
  • Tươm tất: Đầy đủ, chu đáo gọn gàng.
tùm hụp

Một người phụ nữ đội chiếc khăn vuông tùm hụp màu xanh.

  1. Nh. Tùm hum, ngh. 2: Khăn vuông tùm hụp.

Từ chứa "tùm hụp"